Bearish AI Score

Vietnamese stocks with the lowest AI composite scores — potential risk signals from sentiment, momentum, and fundamentals.

30 stocks Updated 2026-04-21
Ticker Company AI Score Sentiment Momentum
HVN Tổng Công ty Hàng không Việt Nam (HVN) 4.4 -1.00 +0.07
POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam (POW) 4.4 -1.00 +0.08
PVO 4.7 -1.00 -0.14
BCG Công ty Cổ phần Bamboo Capital (BCG) 4.8 -1.00
CET Công ty Cổ phần HTC Holding (CET) 4.8 -1.00
DCL Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (DCL) 4.8 -1.00
FID Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển doanh nghiệp Việt Nam (FID) 4.8 -1.00
GKM Công ty Cổ phần GKM Holdings (GKM) 4.8 -1.00
MED Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (MED) 4.8 -1.00
SDA Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà (SDA) 4.8 -1.00
SDU Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (SDU) 4.8 -1.00
TPS Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn (TPS) 4.8 -1.00
VNS Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam (VNS) 4.9 -1.00 -0.23
NBB Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy (NBB) 5.0 -1.00 -0.14
SAB Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn (SAB) 5.0 -1.00 +0.32
VIW 5.0 -1.00
VNM Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM) có tiền thân là Công ty Sữa – Cà Phê Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm sữa và các sản phẩm dinh dưỡng khác. VNM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty giữ vững vị thế top 1 thị phần ngành sữa Việt Nam , hiện nay VNM đang quản lý hơn 130.000 đàn bò sữa đang khai thác, 15 trang trại bò sữa công nghệ cao, 16 nhà máy sữa hiện đại và 1 nhà máy thị bò mát 10.000 tấn. Sản phẩm của VNM đã có mặt tại hơn 200.000 điểm bán trong hệ thống phân phối và được xuất khẩu trực tiếp đến 63 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. VNM được niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006. 5.0 -0.48 -0.21
DIC Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại DIC (DIC) 5.2 -1.00
ECC 5.2 -1.00
FUEVFVND 5.2 -1.00
TCW 5.2 -1.00
TIG 5.2 -1.00
VDT 5.2 -1.00
AMS 5.3 -0.78
CAG 5.3 -1.00
DLT 5.4 -1.00
DRH 5.4 -1.00
DTA 5.4 -1.00
EVS 5.4 -1.00
EXB 5.4 -1.00

Information provided for educational purposes only. Past performance does not guarantee future results. Data sourced from public Vietnamese market feeds.

Last updated: 2026-04-21T15:47:53Z.